Dành cho giáo viên Toán và Tiếng Anh · Lớp 6–12

Tạo đề kiểm tra đúng ma trận

Thầy cô chọn loại đề, đặt số câu theo dạng câu, chủ đề và mức Biết, Hiểu, Vận dụng. VnExam soạn đề, đáp án và trộn nhiều mã đề, xuất ra Word để thầy cô chỉnh sửa trước khi in.

  • Đáp án kèm hướng dẫn chấm
  • Trộn câu và phương án theo mã đề
  • Tải về Word và PDF

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: TOÁN – Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên: …………………… Số báo danh: ………Mã đề 101

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Câu nào sau đây là mệnh đề?

  1. A. Hôm nay trời đẹp quá!
  2. B. Bạn có đi học không?
  3. C. Số 7 là một số nguyên tố.
  4. D. x + 2 > 5.

Câu 2. Mệnh đề phủ định của mệnh đề “∀x ∈ ℝ, x2 + 1 > 0” là

  1. A. “∃x ∈ ℝ, x2 + 1 ≤ 0”.
  2. B. “∀x ∈ ℝ, x2 + 1 ≤ 0”.
  3. C. “∃x ∈ ℝ, x2 + 1 > 0”.
  4. D. “∀x ∈ ℝ, x2 + 1 < 0”.

Câu 3. Tập hợp A = {x ∈ ℕ | x < 4} viết dưới dạng liệt kê là

  1. A. A = {1; 2; 3}.
  2. B. A = {0; 1; 2; 3}.
  3. C. A = {0; 1; 2; 3; 4}.
  4. D. A = {1; 2; 3; 4}.

Câu 4. Cho hai tập hợp A = [−1; 3) và B = (2; 5]. Tập hợp A ∩ B là

  1. A. (2; 3).
  2. B. [−1; 5].
  3. C. (2; 3].
  4. D. [−1; 2].

Câu 5. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A. 2x − 3y > 1.
  2. B. x2 + y < 4.
  3. C. xy + 2x ≥ 0.
  4. D. 2x + y2 ≤ 3.

Câu 6. Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình x − 2y + 1 > 0?

  1. A. (0; 1).
  2. B. (1; 2).
  3. C. (3; 1).
  4. D. (−1; 0).

Câu 7. Cho góc α thỏa mãn 0° < α < 90° và sin α = 35. Giá trị của cos α là

  1. A. 45.
  2. B. −45.
  3. C. 34.
  4. D. 1625.

Câu 8. Cho tam giác ABC có BC = 6 và góc A bằng 30°. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng

  1. A. 3.
  2. B. 6.
  3. C. 12.
  4. D. 3√3.

Câu 9. Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 6 và góc A bằng 30°. Diện tích tam giác ABC bằng

  1. A. 6.
  2. B. 12.
  3. C. 6√3.
  4. D. 12√3.

Câu 10. Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 8 và góc A bằng 60°. Độ dài cạnh BC bằng

  1. A. 7.
  2. B. 49.
  3. C. √89.
  4. D. √129.

Câu 11. Giá trị của biểu thức P = sin 30° + cos 60° bằng

  1. A. 12.
  2. B. 1.
  3. C. √3.
  4. D. √32.

Câu 12. Miền nghiệm của bất phương trình x + y ≤ 2 chứa điểm nào sau đây?

  1. A. (1; 2).
  2. B. (2; 1).
  3. C. (0; 3).
  4. D. (1; 1).

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho hai tập hợp A = [−2; 4) và B = (1; 6].

  1. a) A ∩ B = (1; 4).
  2. b) A ∪ B = [−2; 6].
  3. c) A \ B = [−2; 1].
  4. d) B \ A = (4; 6].

Trang 1/4 – Mã đề 101

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: TOÁN – Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên: …………………… Số báo danh: ………Mã đề 102

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Mệnh đề phủ định của mệnh đề “∀x ∈ ℝ, x2 + 1 > 0” là

  1. A. “∃x ∈ ℝ, x2 + 1 > 0”.
  2. B. “∀x ∈ ℝ, x2 + 1 ≤ 0”.
  3. C. “∀x ∈ ℝ, x2 + 1 < 0”.
  4. D. “∃x ∈ ℝ, x2 + 1 ≤ 0”.

Câu 2. Cho tam giác ABC có BC = 6 và góc A bằng 30°. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng

  1. A. 3.
  2. B. 6.
  3. C. 3√3.
  4. D. 12.

Câu 3. Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình x − 2y + 1 > 0?

  1. A. (0; 1).
  2. B. (−1; 0).
  3. C. (1; 2).
  4. D. (3; 1).

Câu 4. Câu nào sau đây là mệnh đề?

  1. A. Hôm nay trời đẹp quá!
  2. B. x + 2 > 5.
  3. C. Số 7 là một số nguyên tố.
  4. D. Bạn có đi học không?

Câu 5. Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 8 và góc A bằng 60°. Độ dài cạnh BC bằng

  1. A. √89.
  2. B. √129.
  3. C. 49.
  4. D. 7.

Câu 6. Cho hai tập hợp A = [−1; 3) và B = (2; 5]. Tập hợp A ∩ B là

  1. A. [−1; 2].
  2. B. [−1; 5].
  3. C. (2; 3].
  4. D. (2; 3).

Câu 7. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A. 2x + y2 ≤ 3.
  2. B. x2 + y < 4.
  3. C. 2x − 3y > 1.
  4. D. xy + 2x ≥ 0.

Câu 8. Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 6 và góc A bằng 30°. Diện tích tam giác ABC bằng

  1. A. 6√3.
  2. B. 6.
  3. C. 12.
  4. D. 12√3.

Câu 9. Giá trị của biểu thức P = sin 30° + cos 60° bằng

  1. A. 12.
  2. B. 1.
  3. C. √32.
  4. D. √3.

Câu 10. Tập hợp A = {x ∈ ℕ | x < 4} viết dưới dạng liệt kê là

  1. A. A = {1; 2; 3}.
  2. B. A = {1; 2; 3; 4}.
  3. C. A = {0; 1; 2; 3; 4}.
  4. D. A = {0; 1; 2; 3}.

Câu 11. Miền nghiệm của bất phương trình x + y ≤ 2 chứa điểm nào sau đây?

  1. A. (1; 1).
  2. B. (1; 2).
  3. C. (2; 1).
  4. D. (0; 3).

Câu 12. Cho góc α thỏa mãn 0° < α < 90° và sin α = 35. Giá trị của cos α là

  1. A. 34.
  2. B. −45.
  3. C. 45.
  4. D. 1625.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho hai tập hợp A = [−2; 4) và B = (1; 6].

  1. a) A ∪ B = [−2; 6].
  2. b) A ∩ B = (1; 4).
  3. c) A \ B = [−2; 1].
  4. d) B \ A = (4; 6].

Trang 1/4 – Mã đề 102

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: TOÁN – Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên: …………………… Số báo danh: ………Mã đề 103

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Giá trị của biểu thức P = sin 30° + cos 60° bằng

  1. A. √3.
  2. B. √32.
  3. C. 1.
  4. D. 12.

Câu 2. Mệnh đề phủ định của mệnh đề “∀x ∈ ℝ, x2 + 1 > 0” là

  1. A. “∀x ∈ ℝ, x2 + 1 < 0”.
  2. B. “∃x ∈ ℝ, x2 + 1 ≤ 0”.
  3. C. “∀x ∈ ℝ, x2 + 1 ≤ 0”.
  4. D. “∃x ∈ ℝ, x2 + 1 > 0”.

Câu 3. Cho tam giác ABC có BC = 6 và góc A bằng 30°. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng

  1. A. 3.
  2. B. 3√3.
  3. C. 6.
  4. D. 12.

Câu 4. Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 6 và góc A bằng 30°. Diện tích tam giác ABC bằng

  1. A. 12.
  2. B. 6.
  3. C. 12√3.
  4. D. 6√3.

Câu 5. Cho hai tập hợp A = [−1; 3) và B = (2; 5]. Tập hợp A ∩ B là

  1. A. [−1; 2].
  2. B. (2; 3].
  3. C. (2; 3).
  4. D. [−1; 5].

Câu 6. Cho góc α thỏa mãn 0° < α < 90° và sin α = 35. Giá trị của cos α là

  1. A. 45.
  2. B. −45.
  3. C. 1625.
  4. D. 34.

Câu 7. Câu nào sau đây là mệnh đề?

  1. A. x + 2 > 5.
  2. B. Số 7 là một số nguyên tố.
  3. C. Bạn có đi học không?
  4. D. Hôm nay trời đẹp quá!

Câu 8. Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình x − 2y + 1 > 0?

  1. A. (−1; 0).
  2. B. (1; 2).
  3. C. (0; 1).
  4. D. (3; 1).

Câu 9. Tập hợp A = {x ∈ ℕ | x < 4} viết dưới dạng liệt kê là

  1. A. A = {0; 1; 2; 3; 4}.
  2. B. A = {1; 2; 3}.
  3. C. A = {1; 2; 3; 4}.
  4. D. A = {0; 1; 2; 3}.

Câu 10. Miền nghiệm của bất phương trình x + y ≤ 2 chứa điểm nào sau đây?

  1. A. (2; 1).
  2. B. (1; 1).
  3. C. (0; 3).
  4. D. (1; 2).

Câu 11. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A. x2 + y < 4.
  2. B. 2x + y2 ≤ 3.
  3. C. xy + 2x ≥ 0.
  4. D. 2x − 3y > 1.

Câu 12. Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 8 và góc A bằng 60°. Độ dài cạnh BC bằng

  1. A. 49.
  2. B. √89.
  3. C. 7.
  4. D. √129.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho hai tập hợp A = [−2; 4) và B = (1; 6].

  1. a) A ∪ B = [−2; 6].
  2. b) B \ A = (4; 6].
  3. c) A ∩ B = (1; 4).
  4. d) A \ B = [−2; 1].

Trang 1/4 – Mã đề 103

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: TOÁN – Lớp 10

PHẦN I. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm.

Mã đề123456789101112
101CABAACABAABD
102DBDCDDCBBDAC
103CBCBCABDDBDC

PHẦN II. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.

  • – Chọn chính xác 01 ý trong 01 câu hỏi: 0,1 điểm.
  • – Chọn chính xác 02 ý trong 01 câu hỏi: 0,25 điểm.
  • – Chọn chính xác 03 ý trong 01 câu hỏi: 0,5 điểm.
  • – Chọn chính xác cả 04 ý trong 01 câu hỏi: 1 điểm.
CâuMã 101Mã 102Mã 103
1Đ Đ Đ SĐ Đ Đ SĐ S Đ Đ
2S Đ Đ SĐ S Đ SS S Đ Đ
3Đ S Đ ĐĐ Đ Đ SĐ Đ Đ S
4Đ Đ S SS Đ Đ SĐ Đ S S

PHẦN III. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm.

Mã đề123456
101134981206
102120481369
103613894120

Trang 1/1 – Đáp án

Tải về

DOCXDe_GKI_Toan10_101-103.docx

DOCXDap_an_GKI_Toan10.docx

PDFDe_GKI_Toan10_101-103.pdf

Cách tạo đề

Thầy cô đặt ma trận, VnExam soạn đề

Đây là màn hình tạo đề. Thêm hoặc bớt câu trong ma trận để thay đổi nội dung. Bộ câu hỏi sẽ được trộn thành các mã đề khác nhau.

  1. Chọn loại đề

    Lớp, loại đề, thời gian làm bài, số mã đề và tên trường in trên đề.

  2. Đặt ma trận

    Số câu theo dạng câu, chủ đề và mức Biết, Hiểu, Vận dụng; tỉ lệ tính theo điểm.

  3. Nhận đề

    Xem trước từng mã đề, rồi tải đề và đáp án về Word, PDF.

Tạo đềToánGiữa học kỳ I

Đã lưu nháp

1 Thông tin đề

LớpLớp 10
Loại đềGiữa học kỳ I
Thời gian90 phút
Số mã đề3 mã đề
TrườngTrường THPT Lê Quý Đôn · Sở GD&ĐT Hà Nội

2 Ma trận

Chủ đềBiếtHiểuVận dụng
Phần I · Nhiều lựa chọn12 câu · 3 điểm
Mệnh đề và tập hợp310
Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn310
Hệ thức lượng trong tam giác310
Phần II · Đúng sai4 câu · 16 ý · 4 điểm
Mệnh đề và tập hợp2 câu3 ý3 ý2 ý
Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn1 câu2 ý1 ý1 ý
Hệ thức lượng trong tam giác1 câu2 ý1 ý1 ý
Phần III · Trả lời ngắn6 câu · 3 điểm
Mệnh đề và tập hợp–11
Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn–02
Hệ thức lượng trong tam giác–11
Tổng 22 câu · 10 điểm4 đ3 đ3 đ

Tỉ lệ mức độ tính theo điểm: mỗi câu Phần I 0,25 điểm, mỗi ý Phần II 0,25 điểm, mỗi câu Phần III 0,5 điểm. Mỗi câu trên đề mang nhãn mức độ ở lề trái, chỉ hiện khi xem trước.

3 Xem trước

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

(Đề gồm 22 câu)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: TOÁN – Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên: ………………………… Số báo danh: …………Mã đề 101

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

B

Câu 1. Câu nào sau đây là mệnh đề?

  1. A. Hôm nay trời đẹp quá!
  2. B. x + 2 > 5.
  3. C. Bạn có đi học không?
  4. D. Số 7 là một số nguyên tố.
B

Câu 2. Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. 1 ∈ A.
  2. B. {1} ∈ A.
  3. C. 5 ∈ A.
  4. D. 0 ∈ A.
B

Câu 3. Tập hợp A = {x ∈ ℕ | x < 4} viết dưới dạng liệt kê là

  1. A. A = {0; 1; 2; 3}.
  2. B. A = {0; 1; 2; 3; 4}.
  3. C. A = {1; 2; 3; 4}.
  4. D. A = {1; 2; 3}.
B

Câu 4. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A. 2x + y2 ≤ 3.
  2. B. xy + 2x ≥ 0.
  3. C. x2 + y < 4.
  4. D. 2x − 3y > 1.
B

Câu 5. Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2x + y < 3?

  1. A. (2; 0).
  2. B. (1; 1).
  3. C. (1; 2).
  4. D. (0; 1).
B

Câu 6. Điểm O(0; 0) thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

  1. A. x − 4y ≥ 1.
  2. B. 2x − y + 3 ≤ 0.
  3. C. x + y − 1 > 0.
  4. D. x + 3y − 2 < 0.
B

Câu 7. Cho góc α thỏa mãn 0° < α < 90° và sin α = 35. Giá trị của cos α là

  1. A. 1625.
  2. B. 45.
  3. C. 34.
  4. D. −45.
B

Câu 8. Giá trị của biểu thức P = sin 30° + cos 60° bằng

  1. A. 12.
  2. B. √3.
  3. C. √32.
  4. D. 1.
B

Câu 9. Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. a2 = b2 + c2 + 2bc cos A.
  2. B. a2 = b2 + c2 − 2bc cos A.
  3. C. a2 = b2 + c2 − 2bc sin A.
  4. D. a2 = b2 + c2 − bc cos A.
H

Câu 10. Mệnh đề phủ định của mệnh đề “∀x ∈ ℝ, x2 + 1 > 0” là

  1. A. “∃x ∈ ℝ, x2 + 1 ≤ 0”.
  2. B. “∀x ∈ ℝ, x2 + 1 < 0”.
  3. C. “∃x ∈ ℝ, x2 + 1 > 0”.
  4. D. “∀x ∈ ℝ, x2 + 1 ≤ 0”.
H

Câu 11. Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình x − 2y + 1 > 0?

  1. A. (−1; 0).
  2. B. (1; 2).
  3. C. (3; 1).
  4. D. (0; 1).
H

Câu 12. Cho tam giác ABC có BC = 6 và góc A bằng 30°. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng

  1. A. 3.
  2. B. 6.
  3. C. 12.
  4. D. 3√3.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho hai tập hợp A = [−2; 4) và B = (1; 6].

  1. Ba) A ∩ B = (1; 4).
  2. Bb) A ∪ B = [−2; 6].
  3. Hc) A \ B = [−2; 1].
  4. Vd) B \ A = (4; 6].

Câu 2. Cho mệnh đề chứa biến P(x): “x2 ≥ x” với x ∈ ℝ.

  1. Ba) P(2) là mệnh đề đúng.
  2. Hb) P(12) là mệnh đề đúng.
  3. Hc) Mệnh đề “∀x ∈ ℝ, P(x)” là mệnh đề đúng.
  4. Vd) Tập hợp các số thực x để P(x) là mệnh đề sai là khoảng (0; 1).

Câu 3. Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm I và II. Mỗi kilôgam sản phẩm I lãi 40 nghìn đồng, mỗi kilôgam sản phẩm II lãi 30 nghìn đồng. Gọi x, y lần lượt là số kilôgam sản phẩm I, II xưởng sản xuất trong một ngày, biết x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≤ 10 và 2x + y ≤ 16.

  1. Ba) Cặp số (x; y) = (2; 3) thỏa mãn hệ bất phương trình trên.
  2. Bb) Điểm (8; 2) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình trên.
  3. Hc) Miền nghiệm của hệ bất phương trình trên là một miền tứ giác.
  4. Vd) Tiền lãi lớn nhất xưởng thu được trong một ngày là 360 nghìn đồng.

Câu 4. Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 5 và góc A bằng 120°.

  1. Ba) cos A = −12.
  2. Bb) sin A = −√32.
  3. Hc) BC = 7.
  4. Vd) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng 7√3.

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

H

Câu 1. Cho hai tập hợp A = [−3; 5) và B = (1; 7]. Tập hợp A ∩ B có bao nhiêu phần tử là số nguyên?

H

Câu 2. Cho tam giác ABC có AB = 6, AC = 8 và góc A bằng 60°. Diện tích tam giác ABC bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?

V

Câu 3. Lớp 10A có 45 học sinh, trong đó 20 em giỏi Toán, 18 em giỏi Văn, 15 em giỏi Tiếng Anh; 7 em giỏi cả Toán và Văn, 6 em giỏi cả Văn và Tiếng Anh, 5 em giỏi cả Toán và Tiếng Anh, 3 em giỏi cả ba môn. Lớp 10A có bao nhiêu học sinh không giỏi môn nào trong ba môn trên?

V

Câu 4. Một người nông dân có 8 ha đất để trồng ngô và đậu. Mỗi ha ngô cần 20 ngày công và cho lãi 30 triệu đồng; mỗi ha đậu cần 30 ngày công và cho lãi 40 triệu đồng. Người đó có không quá 180 ngày công. Tiền lãi lớn nhất người đó có thể thu được là bao nhiêu triệu đồng?

V

Câu 5. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = x − 2y trên miền nghiệm của hệ bất phương trình x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≤ 5, y − x ≤ 1 bằng bao nhiêu?

V

Câu 6. Để đo khoảng cách từ điểm A trên bờ sông đến gốc cây C ở bờ bên kia, người ta chọn điểm B cùng bờ với A sao cho AB = 100 m, rồi đo được góc CAB bằng 60° và góc CBA bằng 75°. Khoảng cách AC bằng bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

— HẾT —

Tải vềDOCXDe_GKI_Toan10_101-103.docxDOCXDap_an_GKI_Toan10.docxPDFDe_GKI_Toan10_101-103.pdfPDFDap_an_GKI_Toan10.pdf

Cho học sinh

Luyện đề Toán và Tiếng Anh

Toán · Lớp 6–12

ToanExam

Luyện Toán theo đề thi thật, không phải đề mẫu.

  • 37.000+ câu hỏi
  • 800+ trường và Sở GD&ĐT ra đề
  • Giữa kỳ
  • Cuối kỳ
  • Hsg
  • Vào 10
  • Tốt nghiệp THPT
Đến ToanExam.com

Tiếng Anh · THCS và THPT

DethiAnh

Đề ôn thi Tiếng Anh vào lớp 10 và tốt nghiệp THPT.

  • 180 đề không trùng lặp cho mỗi kỳ thi
  • Vào 10
  • Tốt nghiệp THPT
Đến DethiAnh.com